Bỏ qua, tới nội dung chính
Bravo EducationTrung tâm Song ngữ Anh – Hoa
goc-hoc-taptieng-hoa

Từ vựng tiếng Hoa về y tế, sức khỏe: bệnh, triệu chứng, thuốc

Từ vựng tiếng Hoa về y tế, sức khỏe: bệnh, triệu chứng, thuốc

Từ vựng tiếng Hoa về y tế giúp bạn nói được mình bị bệnh gì, có triệu chứng ra sao và cần khám ở khoa nào, ví dụ 感冒 (gǎnmào, cảm), 发烧 (fāshāo, sốt), 医院 (yīyuàn, bệnh viện). Bài này tổng hợp 92 từ chia thành 5 nhóm: bệnh thường gặp, triệu chứng, bệnh viện, khám chữa bệnh và thuốc, mỗi từ có chữ Hán giản thể, pinyin, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ.

Tên các bệnh thường gặp trong tiếng Hoa

汉字PinyinNghĩa
感冒gǎnmàocảm, cảm lạnh
流感liúgǎncúm
气管炎qìguǎnyánviêm khí quản
肺炎fèiyánviêm phổi
食物中毒shíwù zhòngdúngộ độc thực phẩm
肠胃炎chángwèiyánviêm dạ dày – ruột
阑尾炎lánwěiyánviêm ruột thừa
肝炎gānyánviêm gan
哮喘xiàochuǎnhen suyễn
过敏guòmǐndị ứng
中暑zhòngshǔsay nắng
癌症áizhèngung thư
膀胱炎pángguāngyánviêm bàng quang
虫牙chóngyásâu răng

Ví dụ:

  • 我感冒了。Wǒ gǎnmào le. Tôi bị cảm rồi.
  • 他对海鲜过敏。Tā duì hǎixiān guòmǐn. Anh ấy dị ứng hải sản.

Cách nói triệu chứng bệnh bằng tiếng Hoa

汉字PinyinNghĩa
生病shēngbìngbị bệnh, ốm
症状zhèngzhuàngtriệu chứng
发炎fāyánbị viêm
发烧fāshāosốt
头疼tóuténgđau đầu
头晕tóuyūnchóng mặt
发冷fālěngớn lạnh
咳嗽késouho
打喷嚏dǎ pēntìhắt hơi
流鼻涕liú bítìchảy nước mũi
鼻塞bísènghẹt mũi
喉咙痛hóulóng tòngđau họng
拉肚子 / 腹泻lā dùzi / fùxiètiêu chảy
肚子疼dùzi téngđau bụng
恶心ěxinbuồn nôn
呕吐ǒutùnôn, ói
便秘biànmìtáo bón
贫血pínxuèthiếu máu
发痒fāyǎngngứa
浮肿fúzhǒngphù, sưng phù
孕吐yùntùốm nghén, nôn nghén
受伤shòushāngbị thương
骨折gǔzhégãy xương
擦伤cāshāngtrầy xước
扭伤niǔshāngbong gân, trật
烫伤tàngshāngbỏng (do nước sôi, vật nóng)

Ví dụ:

  • 我头疼,还有点儿发烧。Wǒ tóuténg, hái yǒudiǎnr fāshāo. Tôi đau đầu, lại còn hơi sốt.
  • 他踢球的时候扭伤了脚。Tā tī qiú de shíhou niǔshāng le jiǎo. Anh ấy bị trật chân khi đá bóng.

Từ vựng tiếng Hoa về bệnh viện và các khoa

汉字PinyinNghĩa
医院yīyuànbệnh viện
医生yīshēngbác sĩ
护士hùshiy tá
内科nèikēkhoa nội
外科wàikēkhoa ngoại
儿科érkēkhoa nhi
妇科fùkēphụ khoa
产科chǎnkēsản khoa
眼科yǎnkēkhoa mắt
牙科yákēnha khoa
皮肤科pífūkēkhoa da liễu
门诊ménzhěnkhám ngoại trú, phòng khám ngoại trú
急诊jízhěncấp cứu
住院zhùyuànnhập viện, nằm viện
挂号guàhàođăng ký khám, lấy số
救护车jiùhùchēxe cấp cứu
自费zìfèitự trả chi phí
保险bǎoxiǎnbảo hiểm

Ví dụ:

  • 先去挂号,然后看内科。Xiān qù guàhào, ránhòu kàn nèikē. Trước hết đi lấy số, sau đó khám khoa nội.
  • 请叫救护车。Qǐng jiào jiùhùchē. Làm ơn gọi xe cấp cứu.

Từ vựng tiếng Hoa khi đi khám chữa bệnh

汉字PinyinNghĩa
检查jiǎnchákiểm tra, khám
体检tǐjiǎnkhám sức khỏe tổng quát
验血yànxuèxét nghiệm máu
验尿yànniàoxét nghiệm nước tiểu
血压检查xuèyā jiǎncháđo huyết áp
X光检查X guāng jiǎncháchụp X-quang
B超检查B chāo jiǎnchásiêu âm
心电图xīndiàntúđiện tâm đồ
看病kànbìngkhám bệnh, đi khám
治疗zhìliáođiều trị
打针dǎzhēntiêm, chích
输液shūyètruyền dịch
开药kāiyàokê đơn thuốc
动手术dòng shǒushùphẫu thuật, mổ
细菌xìjūnvi khuẩn
病毒bìngdúvi-rút
传染chuánrǎnlây nhiễm, truyền nhiễm

Ví dụ:

  • 医生让我先验血。Yīshēng ràng wǒ xiān yànxuè. Bác sĩ bảo tôi xét nghiệm máu trước.

Tên các loại thuốc trong tiếng Hoa

汉字PinyinNghĩa
西药xīyàothuốc tây
中药zhōngyàothuốc bắc, thuốc Đông y
药片yàopiànviên thuốc (viên nén)
散剂sǎnjìthuốc bột
胶囊jiāonángviên nang
药水yàoshuǐthuốc nước
药膏yàogāothuốc mỡ, thuốc bôi
抗生素kàngshēngsùthuốc kháng sinh
消炎药xiāoyányàothuốc kháng viêm
感冒药gǎnmàoyàothuốc cảm
退烧药tuìshāoyàothuốc hạ sốt
止痛药zhǐtòngyàothuốc giảm đau
止咳药zhǐkéyàothuốc ho
肠胃药chángwèiyàothuốc dạ dày, đường ruột
止泻药zhǐxièyàothuốc cầm tiêu chảy
维生素wéishēngsùvitamin
口罩kǒuzhàokhẩu trang

Ví dụ:

  • 这种药一天吃三次。Zhè zhǒng yào yì tiān chī sān cì. Loại thuốc này uống ngày ba lần.

Lưu ý: tiếng Hoa dùng động từ 吃 (chī, ăn) cho việc uống thuốc, nói 吃药 (chī yào), không nói 喝药.

Những từ y tế tiếng Hoa nào dễ dịch nhầm?

  • 拉肚子 / 腹泻 là tiêu chảy, còn táo bón là 便秘 (biànmì).
  • 恶心 (ěxin) là buồn nôn, cảm giác muốn nôn; 呕吐 (ǒutù) là nôn thật sự.
  • 药膏 (yàogāo) là thuốc mỡ để bôi; miếng cao dán là 膏药 (gāoyao).
  • 退烧药 là thuốc hạ sốt; miếng dán hạ sốt là 退热贴 (tuìrètiē).
  • Xét nghiệm nước tiểu là 验尿 (yànniào), cùng cấu trúc với 验血 (yànxuè, xét nghiệm máu).

Câu hỏi thường gặp

Bệnh viện tiếng Hoa là gì?

Bệnh viện là 医院 (yīyuàn), bác sĩ là 医生 (yīshēng), y tá là 护士 (hùshi).

Muốn nói "tôi bị sốt" bằng tiếng Hoa thì nói thế nào?

Bạn nói 我发烧了 (Wǒ fāshāo le). Nếu kèm đau đầu, có thể nói 我头疼,还有点儿发烧 (Wǒ tóuténg, hái yǒudiǎnr fāshāo).

拉肚子 nghĩa là gì?

拉肚子 (lā dùzi) là cách nói thông dụng của tiêu chảy, cách nói trang trọng là 腹泻 (fùxiè). Táo bón là 便秘 (biànmì).

挂号 là gì khi đi khám bệnh?

挂号 (guàhào) là bước đăng ký, lấy số khám ở bệnh viện trước khi gặp bác sĩ.

Thông tin cập nhật ngày 17/10/2026 bởi Bravo Education.

Muốn biết khóa nào hợp với bạn? Gọi hoặc nhắn Zalo 0907 579 459 để được Bravo Education tư vấn miễn phí.

Đăng ký tư vấn

Đăng ký học thửFree trial class免费试听

Bắt đầu với một buổi tư vấn miễn phí

Kể cho Bravo mục tiêu của bạn hoặc của con. Chúng tôi gợi ý khóa học, lịch học và cách bắt đầu phù hợp.

Emailbravo.edu.vn@drcomgroup.com Địa chỉ68/15 Trần Tấn, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TP.HCM