Bỏ qua, tới nội dung chính
Bravo EducationTrung tâm Song ngữ Anh – Hoa
goc-hoc-taptieng-anh

Từ vựng tiếng Anh về hệ tiêu hóa, có phiên âm IPA

Từ vựng tiếng Anh về hệ tiêu hóa, có phiên âm IPA

Hệ tiêu hóa trong tiếng Anh là digestive system /daɪˈdʒestɪv ˌsɪstəm/. Các cơ quan chính gồm throat (họng), esophagus (thực quản), stomach (dạ dày), small intestine (ruột non), large intestine (ruột già), cùng liver (gan), gall bladder (túi mật) và pancreas (tuyến tụy). Bảng dưới đây có phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ cho từng nhóm.

Các cơ quan tiêu hóa trong tiếng Anh gọi là gì?

Phiên âm theo giọng Anh – Anh; với esophagus, bảng ghi cả cách viết và cách đọc Anh – Mỹ.

Tiếng AnhPhiên âmNghĩa tiếng Việt
throat/θrəʊt/họng, cổ họng
esophagus (Mỹ), oesophagus (Anh)/ɪˈsɑːfəɡəs/ (Mỹ), /iːˈsɒfəɡəs/ (Anh)thực quản
stomach/ˈstʌmək/dạ dày
liver/ˈlɪvə/gan
gall bladder (gallbladder)/ˈɡɔːl ˌblædə/túi mật
pancreas/ˈpæŋkriəs/tuyến tụy
small intestine/ˌsmɔːl ɪnˈtestɪn/ruột non
large intestine/ˌlɑːdʒ ɪnˈtestɪn/ruột già
colon/ˈkəʊlən/đại tràng (kết tràng), phần chính của ruột già

Thức ăn đi qua các cơ quan theo thứ tự nào?

Nhớ từ vựng theo đường đi của thức ăn giúp bạn thuộc nhanh hơn:

  1. throat (họng)
  2. esophagus (thực quản)
  3. stomach (dạ dày)
  4. small intestine (ruột non)
  5. large intestine / colon (ruột già, đại tràng)

Liver, gall bladder và pancreas không nằm trên đường đi của thức ăn. Chúng tiết ra dịch giúp tiêu hóa thức ăn trong ruột non.

Câu ví dụ với từ vựng hệ tiêu hóa

  • I have a sore throat. Tôi bị đau họng.
  • My stomach hurts after eating too fast. Tôi bị đau dạ dày sau khi ăn quá nhanh.
  • Alcohol can damage your liver. Rượu bia có thể gây hại cho gan.

Cần lưu ý gì khi phát âm và viết các từ này?

  • Stomach đọc là /ˈstʌmək/, cụm ch đọc thành âm /k/. Từ ghép stomachache (đau bụng) cũng đọc /k/.
  • Intestine nhấn trọng âm ở âm tiết thứ hai: in-TES-tine.
  • Esophagus là cách viết Anh – Mỹ, oesophagus là cách viết Anh – Anh. Cả hai cùng nghĩa thực quản.
  • Gall bladder có thể viết rời hoặc viết liền thành gallbladder.

Câu hỏi thường gặp

Hệ tiêu hóa tiếng Anh là gì?

Hệ tiêu hóa là digestive system, phát âm /daɪˈdʒestɪv ˌsɪstəm/. Các cơ quan chính gồm throat, esophagus, stomach, small intestine và large intestine.

Ruột già tiếng Anh là large intestine hay colon?

Ruột già nói chung là large intestine. Colon (đại tràng) là phần chính của ruột già và thường được dùng thay thế trong giao tiếp hằng ngày.

Esophagus và oesophagus khác nhau thế nào?

Hai từ cùng nghĩa là thực quản. Esophagus là cách viết Anh – Mỹ, oesophagus là cách viết Anh – Anh.

Tuyến tụy và túi mật tiếng Anh là gì?

Tuyến tụy là pancreas /ˈpæŋkriəs/, túi mật là gall bladder /ˈɡɔːl ˌblædə/.

Thông tin cập nhật ngày 17/10/2026 bởi Bravo Education.

Muốn biết khóa nào hợp với bạn? Gọi hoặc nhắn Zalo 0907 579 459 để được Bravo Education tư vấn miễn phí.

Đăng ký tư vấn

Đăng ký học thử

Bắt đầu với một buổi tư vấn miễn phí

Kể cho Bravo mục tiêu của bạn hoặc của con. Chúng tôi gợi ý khóa học, lịch học và cách bắt đầu phù hợp.

Emailbravo.edu.vn@drcomgroup.com Địa chỉ68/15 Trần Tấn, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, TP.HCM